Truyền Thông Dòng Tên 播客封面

Truyền Thông Dòng Tên

Truyền Thông Dòng Tên
一档越南语播客,围绕耶稣会相关议题展开讨论,适合想通过真实对话熟悉越南语文化语境的听众。
Podcast của Truyền Thông Dòng Tên
vi 1000 集 ChristianityReligionSpirituality
2026年9月5日 Cách góp ý hợp tình hợp đức | Suy Tư Chúa Nhật CN23TNA 12 分钟 2026年9月5日 Manna: Người anh em của anh (Chúa nhật 23 thường niên năm A, Mt 18,15-20) 12 分钟 2026年9月5日 Ngày 249 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 9 分钟 2026年9月4日 Manna: Điều không được phép làm (Thứ Bảy Tuần 22TN- Lc 6,1-5) 8 分钟 2026年9月4日 Ngày 248 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 11 分钟 2026年9月3日 Manna: Chàng rể ở với họ (Thứ Sáu Tuần 22TN - Lc 5,33-39) 11 分钟 2026年9月2日 Manna: Từ nay anh sẽ bắt người (Thứ Năm Tuần 22TN - Lc 5,1-11) 9 分钟 2026年9月2日 Ngày 246 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 9 分钟 2026年9月1日 Ngày 245 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 10 分钟 2026年9月1日 Manna: Phải loan báo Tin Mừng (Thứ Tư Tuần 22TN - Lc 4,38-44) 10 分钟 2026年8月31日 Manna: Lời có uy quyền (Thứ Ba Tuần 22TN- Lc 4,31-37) 10 分钟 2026年8月30日 Manna: Trả lại tự do (Thứ hai Tuần 22 TN - Lc 14,16-30) 11 分钟 2026年8月30日 Ngày 243 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 12 分钟 2026年8月29日 Ngày 242 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 10 分钟 2026年8月29日 Thiên Chúa có thể quyến rũ chúng ta không? | Suy tư Tin Mừng CN XXII Thường Niên - Năm A 7 分钟 2026年8月29日 Manna: Tư tưởng của Thiên Chúa (Chúa nhật 22 thường niên Năm A, Mt 16,21-27) 15 分钟 2026年8月28日 Ngày 241 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 11 分钟 2026年8月28日 Manna: Đầu Gioan Tẩy giả (Thánh Gioan Tẩy giả bị trảm quyết- Mc 6, 17-29) 15 分钟 2026年8月27日 Ngày 240 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 11 分钟 2026年8月27日 Manna: Vừa mang đèn, vừa mang dầu (Thứ Sáu Tuần 21 Thường niên, Mt 25, 1-13) 11 分钟 2026年8月26日 Ngày 239 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 10 分钟 2026年8月26日 Manna: Hãy sẵn sàng (Thứ Năm Tuần 21 TN - Mt 24,42-51) 11 分钟 2026年8月25日 Ngày 238 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 11 分钟 2026年8月25日 Manna: Có vẻ công chính (Thứ Tư Tuần 21TN- Mt 23,27-32) 15 分钟 2026年8月24日 Ngày 237 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第237天 | 与家庭同行365天 10 分钟 2026年8月24日 Manna: Bên trong, bên ngoài (Thứ Ba Tuần 21TN- Mt 23,23-26) 玛纳:内在与外在(常年期第21周周二 - 玛23,23-26) 13 分钟 2026年8月23日 Ngày 236 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第236天 | 与家庭同行365天 11 分钟 2026年8月23日 Manna: Cứ đến mà xem (Thánh Barthôlômêô tông đồ, Ga 1, 45-51) 玛纳:来看看吧(圣巴尔多禄茂宗徒 - 若1,45-51) 13 分钟 2026年8月22日 Kê-pha, anh là tảng đá (Chúa Nhật 21 Thường Niên - Năm A, Mt 16,13-20) 凯法,你是磐石(常年期第21主日 - 甲年,玛16,13-20) 10 分钟 2026年8月22日 Ngày 235 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第235天 | 与家庭同行365天 11 分钟 2026年8月21日 Manna: Tôi là nữ tì của Chúa (Đức Maria Nữ vương- Lc 1,26-38) 玛纳:我是上主的婢女(圣母玛利亚为元后 - 路1,26-38) 13 分钟 2026年8月21日 Ngày 234 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第234天 | 与家庭同行365天 10 分钟 2026年8月20日 Manna: Điều răn trọng nhất (Thứ Sáu Tuần 20 Thường niên, Mt 22, 34-40) 玛纳:最大的诫命(常年期第20周周五 - 玛22,34-40) 15 分钟 2026年8月20日 Ngày 233 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第233天 | 与家庭同行365天 10 分钟 2026年8月20日 Ngày 229 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第229天 | 与家庭同行365天 11 分钟 2026年8月20日 Ngày 223 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第223天 | 与家庭同行365天 10 分钟 2026年8月19日 Manna: Tiệc cưới đã sẵn sàng (Thứ Năm Tuần 20 TN- Mt 21,1-14) 玛纳:婚宴已备好(常年期第20周周四 - 玛21,1-14) 9 分钟 2026年8月18日 Manna: Vì tôi tốt bụng (Thứ Tư Tuần 20 Thường niên, Mt 20, 1-16a) 玛纳:因为我心地善良(常年期第20周周三 - 玛20,1-16a) 18 分钟 2026年8月18日 Ngày 231 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第231天 | 与家庭同行365天 8 分钟 2026年8月17日 Manna: Lạc đà qua lỗ kim (Thứ Ba Tuần 20 TN- Mt 19,23-30) Manna:骆驼穿过针眼(常年期第二十周星期二 - 玛19,23-30) 16 分钟 2026年8月17日 Ngày 230 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第230天 | 与家庭同行365天 9 分钟 2026年8月16日 Manna: Tôi còn thiếu điều gì? (Thứ Hai Tuần 20 Thường niên - Mt 19,16-22) Manna:我还缺少什么?(常年期第二十周星期一 - 玛19,16-22) 13 分钟 2026年8月15日 Khi Chúa lui về | Suy tư Tin Mừng CN XX Thường Niên - Năm A 当主退去时 | 常年期第XX主日福音默想 - A年 7 分钟 2026年8月15日 Manna: Lòng tin của bà mạnh thật (Chúa nhật 20 Thường niên, năm A - Mt 15,21-28) 玛纳:她的信德真大(常年期第20主日,A年 - 玛15,21-28) 18 分钟 2026年8月15日 Ngày 228 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第228天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年8月15日 Ngày 227 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第227天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年8月14日 Manna: Em thật có phúc (Lễ Đức Mẹ lên trời - Lc 1,39-56) 玛纳:你真是有福的(圣母升天节 - 路1,39-56) 14 分钟 2026年8月13日 Manna: Một xương một thịt (Thứ Sáu Tuần 19 Thường niên, Mt 19, 3-12) Manna:一体同骨(常年期第十九周星期五,玛19:3-12) 9 分钟 2026年8月12日 Manna: Bảy mươi lần bảy (Thứ Năm Tuần 19 Thường niên - Mt 18, 21–19,1) Manna:七十个七次(常年期第十九周星期四——玛18:21-19:1) 15 分钟 2026年8月12日 Ngày 225 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第225天 | 与诸家庭同行365天 11 分钟 2026年8月12日 Ngày 224 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第224天 | 与诸家庭同行365天 10 分钟 2026年8月11日 Manna: Sửa lỗi người anh em (Thứ Tư Tuần 19 Thường niên - Mt 18,15-20) Manna:规劝弟兄(常年期第十九周星期三——玛18:15-20) 10 分钟 2026年8月10日 Manna: Em nhỏ và kẻ bé mọn (Thứ Ba Tuần 19 Thường niên - Mt 18,1-5.10.12-14) 玛纳:小孩与渺小者(常年期第十九周星期二 - 玛18,1-5.10.12-14) 10 分钟 2026年8月9日 Manna: Mang nhiều hoa trái (Thánh Laurensô, phó tế tử đạo, Ga 12, 24-26) 玛纳:结出许多果实(圣老楞佐执事殉道 - 若12,24-26) 10 分钟 2026年8月9日 Ngày 222 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第222天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年8月8日 Ngày 221| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第221天|365天与家庭同行 11 分钟 2026年8月8日 Manna: Núi, nước, sóng và gió (Chúa nhật 19 Thường niên - Năm A, Mt 14,22-33) 玛纳:山、水、浪与风(常年期第十九主日 - 甲年,玛14,22-33) 12 分钟 2026年8月8日 Chiêm ngắm Chúa | Suy tư Tin Mừng CN XIX Thường Niên - Năm 瞻仰主|常年期第十九主日福音默想 - 甲年 7 分钟 2026年8月7日 Ngày 220| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第220天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年8月7日 Manna: Tại anh em kém tin (Thứ Bảy Tuần 18 Thường niên - Mt 17,14-20) 玛纳:你们为什么缺乏信德(常年期第十八周星期六 - 玛17,14-20) 10 分钟 2026年8月6日 Manna: Từ bỏ chính mình (Thứ Sáu Tuần 18 Thường niên - Mt 16,24-28) 玛纳:舍弃自己(常年期第十八周星期五 - 玛16,24-28) 13 分钟 2026年8月6日 Ngày 219| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第219天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年8月5日 Ngày 218| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第218天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年8月5日 Manna: Hãy vâng nghe lời Người (Lễ Chúa Hiển Dung, năm A, Mt 17, 1-9) 玛纳:要听从祂(耶稣显圣容节,A年 - 玛17,1-9) 10 分钟 2026年8月4日 Ngày 217| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第217天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年8月4日 Manna: Lòng tin của bà lớn thật (Thứ Tư Tuần 18 Thường niên, Mt 15, 21-28) 玛纳:你的信德真大(常年期第十八周星期三 - 玛15,21-28) 8 分钟 2026年8月3日 Ngày 216| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第216天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年8月3日 Manna: Hãy nghe và hiểu (Thứ Ba Tuần 18 Thường niên, Mt 10, 1-2,10-14 玛纳:要听也要懂(常年期第十八周星期二 - 玛10,1-2,10-14) 14 分钟 2026年8月2日 Manna: Xin cứu con (Thứ Hai Tuần 18 Thường niên - Mt 14,22-36) 玛纳:主,救我(常年期第十八周星期一 - 玛14,22-36) 14 分钟 2026年8月2日 Ngày 215| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第215天 | 365天与家庭同行 12 分钟 2026年8月1日 Manna: Anh em hãy cho họ ăn (Chúa nhật 18 Thường niên năm A - Mt 14,13-21) 玛纳:你们给他们吃吧(常年期第十八主日A年 - 玛14,13-21) 12 分钟 2026年8月1日 Ngày 214| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第214天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年8月1日 "Chính anh em hãy cho họ ăn" | Suy tư Tin Mừng CN XVIII Thường Niên - Năm A “你们给他们吃吧” | 常年期第十八主日A年福音反省 11 分钟 2026年7月31日 Ngày 213| 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第213天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年7月31日 Manna: Vì đã trót thề (Thứ Bảy Tuần 17 Thường niên - Mt 14,1-12) 玛纳:因为发了誓(常年期第十七周星期六 - 玛14,1-12) 10 分钟 2026年7月30日 Ngày 212 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第212天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月30日 Manna: Đức Giêsu về quê (Thứ Sáu Tuần 17 Thường niên - Mt 13,54-58) 玛纳:耶稣回到家乡(常年期第十七周星期五 - 玛13,54-58) 10 分钟 2026年7月29日 Ngày 211 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第211天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月29日 Manna: Cá tốt cho vào giỏ (Thứ Năm Tuần 17 Thường niên - Mt 13,47-53) 玛纳:好鱼装进筐里(常年期第十七周星期四 - 玛13,47-53) 15 分钟 2026年7月28日 Ngày 210 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第210天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月27日 Ngày 209 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第209天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月27日 Manna: Chói lọi như mặt trời (Thứ Ba Tuần 17 Thường niên, Mt 13, 36-43) 玛纳:闪耀如太阳(常年期第十七周星期二 - 玛13,36-43) 10 分钟 2026年7月27日 Ngày 208 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第208天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月26日 Manna: Tất cả bột dậy men (Thứ Hai Tuần 17 Thường niên - Mt 13,31-35) 玛纳:面酵使全团发起来(常年期第十七周星期一 - 玛13,31-35) 10 分钟 2026年7月25日 Trái tim biết lắng nghe để phân định | Suy tư Tin Mừng CN XVII Thường Niên - Năm A 懂得聆听的心来分辨 | 常年期第十七主日A年福音反省 10 分钟 2026年7月25日 Manna: Vui mừng bán đi mà mua (Chúa nhật 17 Thường niên Năm A, Mt 13,44-52) 玛纳:欢欢喜喜变卖一切去买(常年期第十七主日A年 - 玛13,44-52) 11 分钟 2026年7月25日 Ngày 207 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第207天 | 365天与家庭同行 8 分钟 2026年7月24日 Manna: Không được như vậy (Lễ thánh Giacôbê, Tông đồ, Mt 20,20-28) 玛纳:不可这样(圣雅各伯宗徒庆日 - 玛20,20-28) 14 分钟 2026年7月24日 Ngày 206 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第206天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月23日 Ngày 205 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第205天 | 365天与家庭同行 8 分钟 2026年7月23日 Manna: Cải tạo thửa đất ( Thứ Sáu Tuần 16 Thường niên, Mt 13, 18-23) 玛纳:改良土地(常年期第十六周星期五 - 玛13,18-23) 11 分钟 2026年7月22日 Ngày 204 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第204天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月22日 Manna: Anh em thật có phúc (Thứ Năm Tuần 16 Thường niên - Mt 13,10-17) 玛纳:你们真有福(常年期第十六周星期四 - 玛13,10-17) 8 分钟 2026年7月21日 Manna: Họ để Người ở đâu? (Lễ kính thánh Maria Mađalêna - Ga 20,1-2.11-18) 玛纳:他们把祂放在哪里了?(圣玛利亚玛达肋纳纪念日 - 若20,1-2,11-18) 14 分钟 2026年7月21日 Ngày 203 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第203天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月20日 Ngày 202 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第202天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月20日 Manna: Ai là mẹ tôi? (Thứ Ba Tuần 16 Thường niên, Mt 12, 46-50) 玛纳:谁是我的母亲?(常年期第十六周星期二 - 玛12,46-50) 9 分钟 2026年7月19日 Manna: Đòi dấu lạ (Thứ Hai Tuần 16 Thường niên - Mt 12,38-42) 玛纳:要求神迹(常年期第十六周星期一 - 玛12,38-42) 10 分钟 2026年7月19日 Ngày 201 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第201天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月19日 Ngày 200 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第200天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月18日 Họ đi mất rồi | Suy tư Tin Mừng CN XVI Thường Niên - Năm A 他们走了 | 常年期第十六主日A年福音反省 5 分钟 2026年7月18日 Manna: Để cả hai cùng lớn lên (Chúa Nhật 16 Thường niên Năm A, Mt 13,24-43) 玛纳:让两者一起生长(常年期第十六主日A年 - 玛13,24-43) 13 分钟 2026年7月17日 Ngày 199 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第199天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月17日 Manna: Hài lòng về Người (Thứ Bảy Tuần 15 Thường niên - Mt 12,14-21) 玛纳:祂所喜悦的(常年期第十五周星期六 - 玛12,14-21) 10 分钟 2026年7月16日 Ngày 198 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第198天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月16日 Manna: Ta muốn lòng nhân (Thứ Sáu Tuần 15 Thường niên - Mt 12,1-8) 玛纳:我要的是仁爱(常年期第十五周星期五 - 玛12,1-8) 11 分钟 2026年7月15日 Manna: Hiền hậu và khiêm nhường (Thứ Năm Tuần 15 Thường niên - Mt 11,28-30) 玛纳:良善心谦(常年期第十五周星期四 - 玛11,28-30) 7 分钟 2026年7月15日 Ngày 197 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第197天 | 365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月15日 Ngày 196 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第196天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月14日 Manna: Cha mặc khải (Thứ Tư Tuần 15 Thường niên - Mt 11,25-27) 玛纳:父的启示(常年期第十五周星期三 - 玛11,25-27) 13 分钟 2026年7月13日 Ngày 195 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第195天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月13日 Manna: Không sám hối (Thứ Ba tuần 15 Thường niên - Mt 11,20-24) 玛纳:不肯悔改(常年期第十五周星期二 - 玛11,20-24) 8 分钟 2026年7月12日 Ngày 194 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第194天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月12日 Manna: Không xứng với Thầy (Thứ Hai tuần 15 Thường niên - Mt 10,34–11, 1) 玛纳:不配跟随老师(常年期第十五周星期一 - 玛10,34–11,1) 9 分钟 2026年7月11日 Lời Thiên Chúa | Suy tư Tin Mừng CN XV Thường Niên - Năm A 天主圣言|常年期第十五主日福音默想 - 甲年 7 分钟 2026年7月11日 Ngày 191 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第191天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月11日 Manna: Sinh hoa kết quả (Chúa nhật 15 thường niên năm A, Mt 13, 1-23 ) 玛纳:开花结果(常年期第十五主日 - 甲年,玛13,1-23) 12 分钟 2026年7月10日 Ngày 192 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第192天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月10日 Manna: Anh em đừng sợ ( Thứ Bảy Tuần 14 Thường niên - Mt 10,24-33) 玛纳:不要害怕(常年期第十四周星期六 - 玛10,24-33) 9 分钟 2026年7月9日 Ngày 189 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第189天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月9日 Manna: Vì Danh Thầy (Thứ Sáu Tuần 14 Thường niên - Mt 10,16-23) 玛纳:为我的名(常年期第十四周星期五 - 玛10,16-23) 10 分钟 2026年7月9日 Ngày 188 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第188天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月8日 Manna: Chúc bình an (Thứ Năm Tuần 14 thường niên - Mt 10,7-15) 玛纳:祝你们平安(常年期第十四周星期四 - 玛10,7-15) 10 分钟 2026年7月8日 Ngày 185 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第185天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月8日 Ngày 182 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第182天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年7月7日 Manna: Mười hai tông đồ (Thứ Tư Tuần 14 Thường niên - Mt 10,1-7) 玛纳:十二宗徒(常年期第十四周星期三 - 玛10,1-7) 14 分钟 2026年7月6日 Manna: Sai thợ ra gặt lúa (Thứ Ba Tuần 14 Thường niên - Mt 9,32-38) 玛纳:派遣工人收割(常年期第十四周星期二 - 玛9,32-38) 10 分钟 2026年7月5日 Manna: Cầm lấy tay (Thứ Hai Tuần 14  Thường niên - Mt 9,18-26) 玛纳:握住她的手(常年期第十四周星期一 - 玛9,18-26) 10 分钟 2026年7月4日 Ngày Cha Diệp được tuyên phong Chân phước | Suy tư Tin Mừng CN XIV Thường Niên - Năm A 裴神父宣福日|常年期第十四周主日福音默想 - 甲年 9 分钟 2026年7月4日 Ngày 186 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第186天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年7月4日 Manna: Con ngợi khen Cha (Chúa nhật 14 thường niên - năm A, Mt 11,25-30) 玛纳:我赞美父(常年期第十四周主日 - 甲年,玛11,25-30) 10 分钟 2026年7月3日 Manna: Giữ được cả hai (Thứ Bảy Tuần 13 Thường niên - Mt 9,14-17) 玛纳:两样都保住了(常年期第十三周星期六 - 玛9,14-17) 10 分钟 2026年7月3日 Ngày 184 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第184天|365天与家庭同行 11 分钟 2026年7月2日 Manna: Chúng tôi đã thấy Chúa (Lễ kính thánh Tôma, Tông đồ - Ga 20,19-31) 玛纳:我们看见了主(圣多默宗徒庆日 - 若20,19-31) 9 分钟 2026年7月1日 Manna: Thấy họ có lòng tin (Thứ Năm Tuần 13 Thường niên, Mt 9, 1-8) 玛纳:看见他们的信德(常年期第十三周星期四 - 玛9,1-8) 10 分钟 2026年7月1日 Ngày 183 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第183天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年6月30日 Manna: Đi đi (Thứ Tư Tuần 13 Thường niên - Mt 8,28-34) 玛纳:去吧(常年期第十三周星期三 - 玛8,28-34) 11 分钟 2026年6月29日 Ngày 181 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第181天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月29日 Manna: Người vẫn ngủ (Thứ Ba Tuần 13 Thường niên - Mt 8,23-27) 玛纳:他仍在睡觉(常年期第十三周星期二 - 玛8,23-27) 9 分钟 2026年6月28日 Ngày 180 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第180天|365天与家庭同行 12 分钟 2026年6月28日 Manna: Anh là tảng đá (Lễ thánh Phêrô và thánh Phaolô, Tông đồ - Mt 16,13-19) 玛纳:你是磐石(圣伯多禄与圣保禄宗徒节 - 玛16,13-19) 10 分钟 2026年6月27日 Dành một chỗ đặc biệt cho Thiên Chúa | Suy tư Tin Mừng CN XIII Thường Niên - Năm A 为天主留一个特别的位置|常年期第十三主日福音默想 - 甲年 8 分钟 2026年6月27日 Ngày 179 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第179天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月27日 Manna: Yêu Thầy hơn (Chúa nhật 13 thường niên - năm A, Mt 10,37-42) 玛纳:更爱老师(常年期第十三主日 - 甲年,玛10,37-42) 14 分钟 2026年6月26日 Ngày 178 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第178天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年6月26日 Manna: Từ phương Đông phương Tây (Thứ Bảy Tuần 12 Thường niên, Mt 8, 5-17) 玛纳:从东到西(常年期第十二周星期六 - 玛8,5-17) 11 分钟 2026年6月25日 Ngày 177 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第177天|365天与家庭同行 11 分钟 2026年6月25日 Manna: Nếu Ngài muốn (Thứ sáu Tuần 12 Thường niên, Mt 8, 1-4) 玛纳:你若愿意(常年期第十二周星期五 - 玛8,1-4) 8 分钟 2026年6月24日 Ngày 176 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第176天|365天与家庭同行 9 分钟 2026年6月24日 Manna: Xây trên nền đá (Thứ Năm Tuần 12 Thường niên - Mt 7,21-29) 玛纳:建在磐石上(常年期第十二周星期四 - 玛7,21-29) 12 分钟 2026年6月23日 Ngày 175 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第175天|365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月23日 Manna: Em này rồi sẽ ra sao? (Lễ Sinh nhật thánh Gioan Tẩy giả - Lc 1,57-66.80) 玛纳:这孩子将来会怎样?(圣若翰洗者诞辰 - 路1,57-66.80) 12 分钟 2026年6月22日 Ngày 172 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第172天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月22日 Ngày 174 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第174天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月22日 Manna: Cửa hẹp và đường chật (Thứ Ba Tuần 12 Thường niên, Mt 7, 6. 12-14 ) 玛纳:窄门与窄路(常年期第十二周星期二,玛7:6,12-14) 9 分钟 2026年6月21日 Ngày 173 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第173天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年6月21日 Manna: Lấy xà ra khỏi mắt (Thứ Hai Tuần 12 Thường niên - Mt 7,1-5) 玛纳:取出眼中的梁木(常年期第十二周星期一,玛7:1-5) 9 分钟 2026年6月20日 Manna: Không ngoài ý Cha của anh em(Chúa nhật 12 thường niên năm A, Mt 10,26-33) 玛纳:不在你们天父的旨意之外(常年期第十二主日·甲年,玛10:26-33) 13 分钟 2026年6月19日 Ngày 171 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第171天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年6月19日 Manna: Người sẽ thêm cho (Thứ Bảy tuần 11 Thường niên - Mt 6,24-34) 玛纳:自会加给你们(常年期第十一周星期六,玛6:24-34) 11 分钟 2026年6月19日 Ngày 170 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第170天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月18日 Manna: Kho tàng ở đâu, tim ở đó (Thứ sáu Tuần 11 Thường niên - Mt 6,19-23) 玛纳:宝藏在哪里,心就在哪里(常年期第十一周星期五,玛6:19-23) 10 分钟 2026年6月17日 Ngày 169 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第169天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年6月17日 Manna: Lạy Cha chúng con (Thứ Năm Tuần 11 Thường niên - Mt 6,7-15) 玛纳:我们的天父(常年期第十一周星期四,玛6:7-15) 12 分钟 2026年6月16日 Ngày 168 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第168天 | 365天与家庭同行 12 分钟 2026年6月16日 Manna: Đấng thấy nơi kín đáo (Thứ Tư, Tuần 11 Thường niên - Mt 6,1-6.16-18) 玛纳:在暗中看见的父亲(常年期第十一周星期三,玛6:1-6,16-18) 14 分钟 2026年6月15日 Ngày 167 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第167天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年6月15日 Manna: Như Cha trên trời (Thứ Ba Tuần 11 Thường niên - Mt 5,43-48) 玛纳:如同天上的父(常年期第十一周星期二,玛5:43-48) 9 分钟 2026年6月14日 Ngày 166 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第166天 | 365天与家庭同行 12 分钟 2026年6月14日 Manna: Ai xin, hãy cho (Thứ Hai Tuần 11 Thường niên - Mt 5,38-42) 玛纳:有求必应(常年期第十一周星期一,玛5:38-42) 9 分钟 2026年6月13日 Lòng Thương Xót | Suy tư Tin Mừng CN XI Thường Niên - Năm A 慈悲 | 常年期第十一主日·甲年福音反省 8 分钟 2026年6月13日 Ngày 165 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第165天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月13日 Manna: Nhận không, cho không (Chúa nhật 11 thường niên - năm A, Mt 9,36-10,8) 玛纳:白白得来,白白施舍(常年期第十一主日·甲年,玛9:36-10:8) 11 分钟 2026年6月12日 Ngày 164 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第164天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月12日 Manna: Hằng ghi nhớ trong lòng (Thứ Bảy - Trái tim Vô nhiễm Đức Mẹ - Lc 2,41-51) 玛纳:常记在心中(星期六·圣母无玷之心,路2:41-51) 13 分钟 2026年6月11日 Manna: Ách của tôi êm ái (Thứ Sáu, Lễ Thánh Tâm Chúa Giêsu, Mt 11, 25-30) 玛纳:我的轭是柔和的(星期五·耶稣圣心节,玛11:25-30) 8 分钟 2026年6月11日 Ngày 163 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第163天 | 365天与家庭同行 12 分钟 2026年6月10日 Manna: Nước Trời đã đến gần (Lễ thánh Barnaba, tông đồ - Mt 10,7-13) 玛纳:天国已临近(圣巴拿巴宗徒庆日,玛10:7-13) 15 分钟 2026年6月10日 Ngày 162 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第162天 | 365天与家庭同行 12 分钟 2026年6月9日 Ngày 161 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第161天 | 365天与家庭同行 11 分钟 2026年6月9日 Manna: Để kiện toàn (Thứ Tư Tuần 10 Thường niên, Mt 5, 17-19) 玛纳:为成全律法(常年期第十周星期三,玛5:17-19) 14 分钟 2026年6月8日 Ngày 160 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第160天 | 365天与家庭同行 10 分钟 2026年6月8日 Manna: Muối cho trái đất (Thứ Ba Tuần 10 Thường niên , Mt 5,13-16) 玛纳:地上的盐(常年期第十周星期二,玛5:13-16) 11 分钟 2026年6月7日 Ngày 159 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第159天 | 365天与家庭同行 13 分钟 2026年6月7日 Manna: Phúc thay (Thứ Hai tuần 10 Thường niên, Mt 5, 1-12 ) 玛纳:有福了(常年期第十周星期一,玛5:1-12) 10 分钟 2026年6月6日 Manna: Cho sự sống thế gian (Lễ Chúa Nhật Mình Máu Thánh Chúa, Ga 6,51-58) 玛纳:为世界的生命(基督圣体圣血主日,若6:51-58) 10 分钟 2026年6月6日 Lương thực thần linh cho bạn và tôi | Suy tư Tin Mừng CN Lễ Mình và Máu Thánh Chúa - Năm A 神圣的灵粮,为你我而赐 | 基督圣体圣血主日·甲年福音反省 13 分钟 2026年6月6日 Ngày 158 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第158天 | 365天与家庭同行 13 分钟 2026年6月5日 Ngày 157 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第157天 | 365天与家庭同行 12 分钟 2026年6月5日 Manna: Tất cả những gì bà có (Thứ bảy Tuần 9 Thường niên, Mc 12, 38-44) 玛纳:她所有的一切(常年期第九周星期六,谷12:38-44) 14 分钟 2026年6月4日 Ngày 156 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第156天 | 365天与家庭同行 14 分钟 2026年6月4日 Manna: Bên hữu Cha đây (Thứ Sáu Tuần 9 Thường niên, Mc 12, 35-37) 玛纳:坐在我右边(常年期第九周星期五,谷12:35-37) 10 分钟 2026年6月3日 Ngày 155 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第155天 | 365天与家庭同行 13 分钟 2026年6月3日 Manna: Hai điều răn (Thứ Năm Tuần 9 Thường niên, Mc 12, 28-34) 玛纳:两条诫命(常年期第九周星期四,谷12:28-34) 12 分钟 2026年6月2日 Ngày 154 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第154天 | 365天与家庭同行 14 分钟 2026年6月2日 Manna: Thiên Chúa của kẻ sống (Thứ Tư Tuần 9 Thường niên, Mc 12, 18-27 ) 玛纳:活人的天主(常年期第九周星期三,谷12:18-27) 15 分钟 2026年6月1日 Ngày 153 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第153天 | 365天与家庭同行 13 分钟 2026年6月1日 Manna: Của Thiên Chúa trả về Thiên Chúa (Thứ Ba Tuần 9 Thường niên, Mc 12,13-17) 玛纳:天主的归天主(常年期第九周星期二,谷12:13-17) 9 分钟 2026年6月1日 Ngày 152 | 365 NGÀY VỚI CÁC GIA ĐÌNH 第152天 | 365天与家庭同行 13 分钟 2026年5月31日 Manna: Tảng đá góc (Thứ Hai Tuần 9 Thường niên, Mc 12, 1-12) 玛纳:角石(常年期第九周星期一,谷12:1-12) 13 分钟